KHÓA LUYỆN THI NĂNG LỰC TIẾNG NHẬT (JLPT) Khóa học N4(15 bài)

日本語能力試験(JLPT)対策 N4 コース(全15課)

"KHÓA LUYỆN THI NĂNG LỰC TIẾNG NHẬT (JLPT) Khóa học N4(15 bài)" là tài liệu học tiếng Nhật được phát triển phù hợp với cấp độ N4 của kỳ thi năng lực Nhật ngữ. Ở khóa học này, người học sẽ học về học: Từ vựng, Cách diễn đạt, và Ngữ pháp liên quan đến cấp độ N4 (JLPT). Thông qua video bài giảng, người học sẽ nâng cao cách diễn đạt những từ vựng, ngữ pháp trong đời sống thường ngày và có thể cải thiện kỹ năng giao tiếp tiếng Nhật tốt hơn. Để người học sinh sống tại các quốc gia không sử dụng chữ Hán có thể học tập một cách thuận lợi, trong tất cả các ví dụ tiếng Nhật đều có phiên âm chữ Romaji, tất cả các ví dụ trong bài giảng đều có ví dụ và phụ đề tiếng Việt đi kèm.

Chương Trình Giảng Dạy

  • 01

    準備(Chuẩn bị cho khóa học)

    • 【必ずお読みください!】コースの概要と構成、注意すべき点を記載しています。(Lưu ý trước khi tham gia khóa học)

    • 教材の使い方 ( Hướng dẫn về khóa học)

    • N4コース語彙リスト       (Danh sách từ vựng khóa N4)

    • N4コース文法リスト       (Danh sách ngữ pháp khóa N4)

    • N4コース表現リスト(Cách diễn đạt N4)

  • 02

    第1課 メリークリスマス!(Bài 1 Chúc mừng giáng sinh!)

    • Bài 1 PDF file textbook (Tài liệu học )

    • 1-Giới thiệu

    • 1-Mục tiêu

    • 1-Hội thoại

    • 1-Danh sách từ vựng

    • 1-Từ vựng 1

    • 1-Từ vựng 2

    • 1-Cách diễn đạt

    • 1-Danh sách ngữ pháp

    • 1-Ngữ pháp 1 Tôi sẽ thử làm V/ Tôi muốn thử làm V

    • 1- Câu hỏi ngữ pháp 1

    • 1-Ngữ pháp 2 Diễn đạt phương hướng của hành động

    • 1- Câu hỏi ngữ pháp 2

    • 1-Ngữ pháp 3 Trông có vẻ…

    • 1- Câu hỏi ngữ pháp 3

    • 1-Ngữ pháp 4 Dùng để diễn đạt hoàn cảnh hoặc giải thích lý do

    • 1- Câu hỏi ngữ pháp 4

    • 1-Ngữ pháp 5 Có hay không…

    • 1- Câu hỏi ngữ pháp 5

    • 1-Ngữ pháp 6 Quá…

    • 1- Câu hỏi ngữ pháp 6

    • 1-Ngữ pháp 7 Cách sử dụng phó từ của tính từ

    • 1- Câu hỏi ngữ pháp 7

    • 1-Ôn tập hội thoại

    • 1-Bài tập trắc nghiệm

  • 03

    第2課  ごみを 置く場所を 教えていただけませんか。(Bài 2: Bạn có thể chỉ cho tôi nơi để rác không?

    • Bài 2 PDF file textbook (Tài liệu học )

    • 2-Giới thiệu

    • 2-Mục tiêu

    • 2-Hội thoại

    • 2-Danh sách từ vựng

    • 2-Từ vựng

    • 2-Cách diễn đạt

    • 2-Danh sách ngữ pháp

    • 2-Ngữ pháp 1 Như là… như là…

    • 2- Câu hỏi ngữ pháp 1

    • 2-Ngữ pháp 2 Bởi vì

    • 2- Câu hỏi ngữ pháp 2

    • 2-Ngữ pháp 3 Nếu là N, thì….

    • 2- Câu hỏi ngữ pháp 3

    • 2-Ngữ pháp 4 Cách sử dụng trợ từ để nhấn mạnh

    • 2- Câu hỏi ngữ pháp 4

    • 2-Ngữ pháp 5 Diễn đạt một hành động mang lợi ích loại cho người nhận

    • 2- Câu hỏi ngữ pháp 5

    • 2-Ngữ pháp 6 Bạn có thể… giúp tôi được không?

    • 2- Câu hỏi ngữ pháp 6

    • 2-Ngữ pháp 7 … xong rồi, sẵn rồi

    • 2- Câu hỏi ngữ pháp 7

    • 2-Ôn tập hội thoại

    • 2-Bài tập trắc nghiệm

  • 04

    第3課 重すぎて 運べないですよ。(Bài 3 Nặng quá không thể vào vác nổi ạ.)

    • Bài 3 PDF file textbook (Tài liệu học )

    • 3-Giới thiệu

    • 3-Mục tiêu

    • 3-Hội thoại

    • 3-Danh sách từ vựng

    • 3-Từ vựng

    • 3-Cách diễn đạt

    • 3-Danh sách ngữ pháp

    • 3-Ngữ pháp 1 Thể khả năng

    • 3- Câu hỏi ngữ pháp 1

    • 3-Ngữ pháp 2 Có thể nhìn thấy/ Có thể nghe thấy

    • 3- Câu hỏi ngữ pháp 2

    • 3-Ngữ pháp 3 Nếu…, thì…

    • 3- Câu hỏi ngữ pháp 3

    • 3-Ngữ pháp 4 Làm (diễn đạt sự thay đổi)

    • 3- Câu hỏi ngữ pháp 4

    • 3-Ngữ pháp 5 Diễn đạt sự quyết định được đưa ra bởi người nói

    • 3- Câu hỏi ngữ pháp 5

    • 3-Ngữ pháp 6 Diễn đạt việc giữ nguyên một trạng thái hiện tại

    • 3- Câu hỏi ngữ pháp 6

    • 3-Ngữ pháp 7 Bạn không được làm V

    • 3- Câu hỏi ngữ pháp 7

    • 3-Ngữ pháp 8 Bạn phải làm V

    • 3- Câu hỏi ngữ pháp 8

    • 3-Ngữ pháp 9 Để…

    • 3- Câu hỏi ngữ pháp 9

    • 3-Ôn tập hội thoại

    • 3-Bài tập trắc nghiệm

  • 05

    第4課 日曜日、佐藤くんの お見舞いに 行くんだけど、いっしょに いかない?(Bài 4 Chủ Nhật sẽ đi thăm anh Sato bị ốm, bạn có đi cùng chúng tôi không?)

    • Bài 4 PDF file textbook (Tài liệu học )

    • 4-Giới thiệu

    • 4-Mục tiêu

    • 4-Hội thoại

    • 4-Danh sách từ vựng

    • 4-Từ vựng

    • 4-Cách diễn đạt

    • 4-Danh sách ngữ pháp

    • 4-Ngữ pháp 1 Từ để hỏi+か Diễn đạt câu hỏi

    • 4- Câu hỏi ngữ pháp 1

    • 4-Ngữ pháp 2 Thể ngắn と言っていました: Ai đó nói rằng

    • 4- Câu hỏi ngữ pháp 2

    • 4-Ngữ pháp 3 Thay thể cho “と” ở hội thoại hàng ngày

    • 4- Câu hỏi ngữ pháp 3

    • 4-Ngữ pháp 4 Đưa ra trên hai giải thích về cùng một việc

    • 4- Câu hỏi ngữ pháp 4

    • 4-Ngữ pháp 5 Diễn đạt một hành động đã kết thúc hoặc diễn đạt việc gì đó là do sai sót hoặc do không may mắn

    • 4- Câu hỏi ngữ pháp 5

    • 4-Ngữ pháp 6 Bạn nên…

    • 4- Câu hỏi ngữ pháp 6

    • 4-Ngữ pháp 7 Diễn đạt một điều gì đó không chắc chắn

    • 4- Câu hỏi ngữ pháp 7

    • 4-Ngữ pháp 8 Có thể/Có lẽ

    • 4- Câu hỏi ngữ pháp 8

    • 4-Ôn tập hội thoại

    • 4-Bài tập trắc nghiệm

  • 06

    第5課 将来 日本で 働こうと 思っています。(Bài 5: Tôi dự định trong tương lai sẽ làm việc ở Nhật.)

    • Bài 5 PDF file textbook (Tài liệu học )

    • 5-Giới thiệu

    • 5-Mục tiêu

    • 5-Hội thoại

    • 5-Danh sách từ vựng

    • 5-Từ vựng

    • 5-Cách diễn đạt

    • 5-Danh sách ngữ pháp

    • 5-Ngữ pháp 1 Thể ý chí

    • 5- Câu hỏi ngữ pháp 1

    • 5-Ngữ pháp 2 Thể ý chí+ と 思っています。(Tôi định sẽ)

    • 5- Câu hỏi ngữ pháp 2

    • 5-Ngữ pháp 3 Nếu…

    • 5- Câu hỏi ngữ pháp 3

    • 5-Ngữ pháp 4 Từ để hỏi V[た-form] ら… いいですか: Cách xin lời khuyên hoặc hướng dẫn

    • 5- Câu hỏi ngữ pháp 4

    • 5-Ngữ pháp 5 Tôi định sẽ làm V

    • 5- Câu hỏi ngữ pháp 5

    • 5-Ngữ pháp 6 Tôi dự định sẽ làm V/Kế hoạch sẽ

    • 5- Câu hỏi ngữ pháp 6

    • 5-Ngữ pháp 7 Trợ từ + も

    • 5- Câu hỏi ngữ pháp 7

    • 5-Ngữ pháp 8 Dễ làm V/Khó làm V

    • 5- Câu hỏi ngữ pháp 8

    • 5-Ôn tập hội thoại

    • 5-Bài tập trắc nghiệm

  • 07

    第6課 リーさんへの 結婚祝い、 何に しようか 迷っています。(Bài 6: Tôi đang phân vân chọn gì để chúc mừng kết hôn của chị Lee. )

    • Bài 6 PDF file textbook (Tài liệu học )

    • 6-Giới thiệu

    • 6-Mục tiêu

    • 6-Hội thoại

    • 6-Danh sách từ vựng

    • 6-Từ vựng

    • 6-Cách diễn đạt

    • 6-Danh sách ngữ pháp

    • 6-Ngữ pháp 1 Tự động từ và Tha động từ

    • 6- Câu hỏi ngữ pháp 1

    • 6-Ngữ pháp 2 Ai đó vừa mới làm hành động gì đó

    • 6- Câu hỏi ngữ pháp 2

    • 6-Ngữ pháp 3 Nghe nói rằng

    • 6- Câu hỏi ngữ pháp 3

    • 6-Ngữ pháp 4 Có vẻ như

    • 6- Câu hỏi ngữ pháp 4

    • 6-Ngữ pháp 5 Chỉ

    • 6- Câu hỏi ngữ pháp 5

    • 6-Ngữ pháp 6 Vẫn còn

    • 6- Câu hỏi ngữ pháp 6

    • 6-Ôn tập hội thoại

    • 6-Bài tập trắc nghiệm

  • 08

    第7課 資料の 準備が できたら、連絡して もらえませんか。(Bài 7 Sau khi chuẩn bị xong tài liệu bạn có thể liên lạc giúp tôi được không?)

    • Bài 7 PDF file textbook  (Tài liệu học )

    • 7-Giới thiệu

    • 7-Mục tiêu

    • 7-Hội thoại

    • 7-Danh sách từ vựng

    • 7-Từ vựng

    • 7-Cách diễn đạt

    • 7-Danh sách ngữ pháp

    • 7-Ngữ pháp 1 Tôi quyết định sẽ…

    • 7- Câu hỏi ngữ pháp 1

    • 7-Ngữ pháp 2 Việc gì đó đã được quyết định

    • 7- Câu hỏi ngữ pháp 2

    • 7-Ngữ pháp 3 Việc gì đó được quyết định là…

    • 7- Câu hỏi ngữ pháp 3

    • 7-Ngữ pháp 4 Danh từ hóa bằngの

    • 7- Câu hỏi ngữ pháp 4

    • 7-Ngữ pháp 5 Trong lúc đang làm gì đó/ trong suốt khoảng thời gian nào đó/ khắp cả

    • 7- Câu hỏi ngữ pháp 5

    • 7-Ngữ pháp 6 Bạn có thể làm V giúp tôi được không?/Bạn có thể làm V giúp tôi được không?

    • 7- Câu hỏi ngữ pháp 6

    • 7-Ôn tập hội thoại

    • 7-Bài tập trắc nghiệm

  • 09

    第8課 本社と 関係する仕事を 頼まれて、急に 来ることに なったんです。(Bài 8: Tôi đã được điều đến đây đột ngột vì có yêu cầu liên quan đến công việc ở trụ sở chính.)

    • Bài 8 PDF file textbook (Tài liệu học )

    • 8-Giới thiệu

    • 8-Mục tiêu

    • 8-Hội thoại

    • 8-Danh sách từ vựng

    • 8-Từ vựng

    • 8-Cách diễn đạt

    • 8-Danh sách ngữ pháp

    • 8-Ngữ pháp 1 Thể bị động

    • 8- Câu hỏi ngữ pháp 1

    • 8-Ngữ pháp 2 Một hành động được thực hiện bởi N2 có liên quan đến N1

    • 8- Câu hỏi ngữ pháp 2

    • 8-Ngữ pháp 3 Một hành động được thực hiện bởi N2 mà có ảnh hưởng tiêu cực đến N1

    • 8- Câu hỏi ngữ pháp 3

    • 8-Ngữ pháp 4 Giải thích hay cung cấp thông tin về một sự việc nào đó

    • 8- Câu hỏi ngữ pháp 4

    • 8-Ngữ pháp 5 Thậm chí, cho dù…

    • 8- Câu hỏi ngữ pháp 5

    • 8-Ngữ pháp 6 Chủ ngữ của mệnh đề phụ

    • 8- Câu hỏi ngữ pháp 6

    • 8-Ôn tập hội thoại

    • 8-Bài tập trắc nghiệm

  • 10

    第9課 スーツを 着てこなくても かまいません。(Bài 9: Bạn không mặc đồ vét đến cũng được.)

    • Bài 9 PDF file textbook  (Tài liệu học )

    • 9-Giới thiệu

    • 9-Mục tiêu

    • 9-Hội thoại

    • 9-Danh sách từ vựng

    • 9-Từ vựng

    • 9-Cách diễn đạt

    • 9-Danh sách ngữ pháp

    • 9-Ngữ pháp 1 Chắc chắn…

    • 9- Câu hỏi ngữ pháp 1

    • 9-Ngữ pháp 2 Dùng để diễn đạt việc làm gì theo sự hướng dẫn, theo kế hoạch.

    • 9- Câu hỏi ngữ pháp 2

    • 9-Ngữ pháp 3 Không làm gì cũng được, không làm gì cũng không sao.

    • 9- Câu hỏi ngữ pháp 3

    • 9-Ngữ pháp 4 Phải làm...

    • 9- Câu hỏi ngữ pháp 4

    • 9-Ngữ pháp 5 Diễn tả mục đích và ứng dụng

    • 9- Câu hỏi ngữ pháp 5

    • 9-Ôn tập hội thoại

    • 9-Bài tập trắc nghiệm

  • 11

    第10課 また、 バスケットボールが できればいいですね。(Bài 10: Nếu lại có thể chơi được bóng rổ thì thật là tốt.)

    • Bài 10 PDF file textbook (Tài liệu học )

    • 10-Giới thiệu

    • 10-Mục tiêu

    • 10-Hội thoại

    • 10-Danh sách từ vựng

    • 10-Từ vựng

    • 10-Cách diễn đạt

    • 10-Danh sách ngữ pháp

    • 10-Ngữ pháp 1 Thể điều kiện

    • 10- Câu hỏi ngữ pháp 1

    • 10-Ngữ pháp 2 Nếu… thì…

    • 10- Câu hỏi ngữ pháp 2

    • 10-Ngữ pháp 3 Từ để hỏi + V thể điều kiện いいですか: Tôi nên làm thế nào thì được ạ?

    • 10- Câu hỏi ngữ pháp 3

    • 10-Ngữ pháp 4 Để…

    • 10- Câu hỏi ngữ pháp 4

    • 10-Ôn tập hội thoại

    • 10-Bài tập trắc nghiệm

  • 12

    第11課 部長が、私に 新しいプロジェクトを 担当させてくれたの。(Bài 11: Trưởng phòng đã cho tôi đảm nhiệm dự án mới.)

    • Bài 11 PDF file textbook (Tài liệu học )

    • 11-Giới thiệu

    • 11-Mục tiêu

    • 11-Hội thoại

    • 11-Danh sách từ vựng

    • 11-Từ vựng

    • 11-Cách diễn đạt

    • 11-Danh sách ngữ pháp

    • 11-Ngữ pháp 1 Thể sai khiến

    • 11- Câu hỏi ngữ pháp 1

    • 11-Ngữ pháp 2 Bắt/ cho phép ai làm gì. (nội động từ)

    • 11- Câu hỏi ngữ pháp 2

    • 11-Ngữ pháp 3 Bắt/ cho phép ai làm gì. (ngoại động từ)

    • 11- Câu hỏi ngữ pháp 3

    • 11-Ngữ pháp 4 Bạn có thể……giúp tôi được không?

    • 11- Câu hỏi ngữ pháp 4

    • 11-Ngữ pháp 5 … là (quan trọng) nhất

    • 11- Câu hỏi ngữ pháp 5

    • 11-Ôn tập hội thoại

    • 11-Bài tập trắc nghiệm

  • 13

    第12課 社長に「ちゃんと仕事をしろ! 遊ぶな!」と言われました。(Bài 12: Tôi đã bị giám đốc nói là "Hãy làm việc đàng hoàng! Đừng có lo chơi!” )

    • Bài 12 PDF file textbook  (Tài liệu học )

    • 12-Giới thiệu

    • 12-Mục tiêu

    • 12-Hội thoại

    • 12-Danh sách từ vựng

    • 12-Từ vựng

    • 12-Cách diễn đạt

    • 12-Danh sách ngữ pháp

    • 12-Ngữ pháp 1 Thể mệnh lệnh

    • 12- Câu hỏi ngữ pháp 1

    • 12-Ngữ pháp 2 Đừng làm…(cấm đoán)

    • 12- Câu hỏi ngữ pháp 2

    • 12-Ngữ pháp 3 Hãy…( cách nói mạnh để đưa ra hướng dẫn, chỉ thị)

    • 12- Câu hỏi ngữ pháp 3

    • 12-Ngữ pháp 4 Mặc dù…

    • 12- Câu hỏi ngữ pháp 4

    • 12-Ngữ pháp 5 Có âm thanh, giọng nói, mùi vị, bệnh tình…

    • 12- Câu hỏi ngữ pháp 5

    • 12-Ngữ pháp 6 N thì … hơn (so sánh để chọn ra một cái)

    • 12- Câu hỏi ngữ pháp 6

    • 12-Ngữ pháp 7 Có nghĩa là…

    • 12- Câu hỏi ngữ pháp 7

    • 12-Ôn tập hội thoại

    • 12-Trắc nghiệm

  • 14

    第13課 電車で こられる場合は、西口の バスターミナルに いらっしゃってください。(Bài 13: Trường hợp quý khách đến bằng xe điện, hãy đi đến bến xe buýt ở cửa Tây.)

    • Bài 13 PDF file textbook (Tài liệu học )

    • 13-Giới thiệu

    • 13-Mục tiêu

    • 13-Hội thoại

    • 13-Danh sách từ vựng

    • 13-Từ vựng

    • 13-Cách diễn đạt

    • 13-Danh sách ngữ pháp

    • 13-Ngữ pháp 1 Kính ngữ

    • 13- Câu hỏi ngữ pháp 1

    • 13-Ngữ pháp 2 Tôn kính ngữ(①Tôn kính ngữ của động từ/②Tôn kính ngữ của danh từ, tính từ, phó từ)

    • 13- Câu hỏi ngữ pháp 2

    • 13-Ngữ pháp 3 Cách nói lịch sự của "です"

    • 13- Câu hỏi ngữ pháp 3

    • 13-Ngữ pháp 4 Cách nói lịch sự của "てもらう" /Cách nói lịch sự của "てくれる"

    • 13- Câu hỏi ngữ pháp 4

    • 13-Ngữ pháp 5 Bạn có thể làm ơn… giúp tôi được không?

    • 13- Câu hỏi ngữ pháp 5

    • 13-Ngữ pháp 6 Trong trường hợp…

    • 13- Câu hỏi ngữ pháp 6

    • 13-Ôn tập hội thoại

    • 13-Bài tập trắc nghiệm

  • 15

    第14課 席が 空きましたら、すぐお呼びいたします。(Bài 14 Nếu có chỗ trống tôi sẽ gọi quý khách liền ạ.)

    • Bài 14 PDF file textbook  (Tài liệu học )

    • 14-Giới thiệu

    • 14-Mục tiêu

    • 14-Hội thoại

    • 14-Danh sách từ vựng

    • 14-Từ vựng

    • 14-Cách diễn đạt

    • 14-Danh sách ngữ pháp

    • 14-Ngữ pháp 1 Khiêm nhường ngữ

    • 14- Câu hỏi ngữ pháp 1

    • 14-Ngữ pháp 2 Từ ngữ lịch sự

    • 14-Ngữ pháp 3 Cách nói khiêm nhường của "ている"

    • 14- Câu hỏi ngữ pháp 2

    • 14- Câu hỏi ngữ pháp 3

    • 14-Ngữ pháp 4 Cách nói lịch sự của "ている"

    • 14- Câu hỏi ngữ pháp 4

    • 14-Ngữ pháp 5 Cách nói lịch sự của "てください"

    • 14- Câu hỏi ngữ pháp 5

    • 14-Ôn tập hội thoại

    • 14-Bài tập trắc nghiệm

  • 16

    第15課 最近エレベーターや 電車に 乗らないで なるべく歩くように しているんです。(Bài 15 Gần đây, tôi cố gắng đi bộ mà không đi tàu điện và thang máy. )

    • Bài 15 PDF file textbook (Tài liệu học )

    • 15-Giới thiệu

    • 15-Mục tiêu

    • 15-Hội thoại

    • 15-Danh sách từ vựng

    • 15-Từ vựng

    • 15-Cách diễn đạt

    • 15-Danh sách ngữ pháp

    • 15-Ngữ pháp 1 Diễn đạt trạng thái của một hành động hoặc sự việc

    • 15- Câu hỏi ngữ pháp 1

    • 15-Ngữ pháp 2 Có vẻ như… / giống như

    • 15- Câu hỏi ngữ pháp 2

    • 15-Ngữ pháp 3 Trở nên có thể…/Trở nên không thể…

    • 15- Câu hỏi ngữ pháp 3

    • 15-Ngữ pháp 4 Cố gắng làm gì…

    • 15- Câu hỏi ngữ pháp 4

    • 15-Ngữ pháp 5 Muốn ai đó làm gì

    • 15- Câu hỏi ngữ pháp 5

    • 15-Ôn tập hội thoại

    • 15-Bài tập trắc nghiệm