KHÓA LUYỆN THI NĂNG LỰC TIẾNG NHẬT (JLPT) Khóa học N2

日本語能力試験(JLPT)対策 N2 コース(全10課)

"KHÓA LUYỆN THI NĂNG LỰC TIẾNG NHẬT (JLPT) Khóa học N2" là tài liệu dành cho người học có trình độ cao cấp, tương ứng với cấp độ N2 của kỳ thi năng lực Nhật ngữ. Ở giáo trình này, các bạn có thể học từ vựng, ngữ pháp, đọc hiểu tương đương với cấp độ N2 của kỳ thi năng lực Nhật ngữ. Ở giáo trình này, các kiến thức của N2 sẽ được ứng dụng trong các ngữ cảnh hội thoại thực tế nên sẽ rất có ích cho việc chuẩn bị cho kỳ thi năng lực Nhật ngữ, đồng thời các bạn có thể nâng cao năng lực giao tiếp tiếng Nhật của mình. Tất cả lời giải thích đều có phụ đề bằng tiếng Việt nên người học là người nước ngoài cũng có thể học một cách nhẹ nhàng, thoải mái. Hơn nữa, để những người học ở những nước không sử dụng chữ Kanji cũng có thể học được thì phía trên chữ Kanji đều có phiên âm Hiragana.

Chương Trình Giảng Dạy

  • 01

    準備(Chuẩn bị cho khóa học)

    • まずはお読みください。 (Lưu ý trước khi tham gia khóa học)

    • Hướng dẫn về khóa học

    • Danh sách từ vựng khóa N2

    • Danh sách ngữ pháp khóa N2

  • 02

    第1課 就職してすぐに、九州に引越しをせざるを得ない状況になっちゃって。(Bài 1 Sau khi đi làm thì lập tức phải chuyển nhà đến Kyushyu.)

    • Bài 1: PDF file textbook

    • 1-Giới thiệu

    • 1-Mục tiêu

    • 1-Hội thoại

    • 1-Danh sách từ vựng

    • 1-Từ vựng

    • 1-Danh sách ngữ pháp

    • 1-Ngữ pháp 1 kể từ khi

    • 1- Câu hỏi ngữ pháp 1

    • 1-Ngữ pháp 2 có thể/không thể

    • 1- Câu hỏi ngữ pháp 2

    • 1-Ngữ pháp 3 đành phải

    • 1- Câu hỏi ngữ pháp 3

    • 1-Ngữ pháp 4 với dự định sẽ

    • 1- Câu hỏi ngữ pháp 4

    • 1-Ngữ pháp 5 tôi định sẽ

    • 1- Câu hỏi ngữ pháp 5

    • 1-Ngữ pháp 6 không thể

    • 1- Câu hỏi ngữ pháp 6

    • 1-Ngữ pháp 7 ...........vậy mà.........

    • 1- Câu hỏi ngữ pháp 7

    • 1-Ngữ pháp 8 Nhất định không........

    • 1- Câu hỏi ngữ pháp 8

    • 1-Ngữ pháp 9 Nếu mà có thể......

    • 1- Câu hỏi ngữ pháp 9

    • 1- Ngữ pháp 10 vừa mời thấy.... là lập tức đã

    • 1- Câu hỏi ngữ pháp 10

    • 1-Ôn tập hội thoại

    • 1-Đọc hiểu

    • 1-Bài tập trắc nghiệm

  • 03

    第2課 あそこは事前登録してからでないと利用できないよ。(Bài 2 Ở đó nếu không đăng ký trước thì không sử dụng được đâu.)

    • Bài 2: PDF file textbook

    • 2-Giới thiệu

    • 2-Mục tiêu

    • 2-Hội thoại

    • 2-Danh sách từ vựng

    • 2-Từ vựng

    • 2-Danh sách ngữ pháp

    • 2-Ngữ pháp 1 Nếu không phải là sau khi làm gì đó

    • 2- Câu hỏi ngữ pháp 1

    • 2-Ngữ pháp 2 hậm chí... , tới mức...

    • 2- Câu hỏi ngữ pháp 2

    • 2-Ngữ pháp 3 giữ nguyên không thay đổi

    • 2- Câu hỏi ngữ pháp 3

    • 2-Ngữ pháp 4 Không phải là như vậy, không hẳn là như vậy

    • 2- Câu hỏi ngữ pháp 4

    • 2-Ngữ pháp 5 Trong phạm vi

    • 2- Câu hỏi ngữ pháp 5

    • 2-Ngữ pháp 6 chỉ...

    • 2- Câu hỏi ngữ pháp 6

    • 2-Ngữ pháp 7 cái gì đó là tốt nhất

    • 2- Câu hỏi ngữ pháp 7

    • 2-Ngữ pháp 8 không giới hạn

    • 2- Câu hỏi ngữ pháp 8

    • 2-Ngữ pháp 9  giả sử như nếu làm gì đó thì...

    • 2- Câu hỏi ngữ pháp 9

    • 2-Ngữ pháp 10 nếu chỉ ngang mức như vậy

    • 2- Câu hỏi ngữ pháp 10

    • 2-Ngữ pháp 11 nhân tiện, tranh thủ

    • 2- Câu hỏi ngữ pháp 11

    • 2-Ôn tập hội thoại

    • 2-Đọc hiểu

    • 2-Bài tập trắc nghiệm

  • 04

    第3課 勝手な手順でバックアップしたら、大事な情報が流出しかねないからね。(Bài 3 Nếu cứ sao lưu dữ liệu theo thứ tự tùy tiện như thế, thì các thông tin quan trọng có thể sẽ rò rỉ ra ngoài đấy.)

    • Bài 3: PDF file textbook

    • 3-Giới thiệu

    • 3-Mục tiêu

    • 3-Hội thoại

    • 3-Danh sách từ vựng

    • 3-Từ vựng

    • 3-Danh sách ngữ pháp

    • 3-Ngữ pháp 1  vừa mới… thì

    • 3- Câu hỏi ngữ pháp 1

    • 3-Ngữ pháp 2 việc gì đó vừa mới kết thúc

    • 3- Câu hỏi ngữ pháp 2

    • 3-Ngữ pháp 3 Cho dù….đi chăng nữa thì…

    • 3- Câu hỏi ngữ pháp 3

    • 3-Ngữ pháp 4 tưởng là như thế nhưng…

    • 3- Câu hỏi ngữ pháp 4

    • 3-Ngữ pháp 5 thêm vào đó, không chỉ….mà còn

    • 3- Câu hỏi ngữ pháp 5

    • 3-Ngữ pháp 6 đáp ứng….(yêu cầu, nguyện vọng…)

    • 3- Câu hỏi ngữ pháp 6

    • 3-Ngữ pháp 7 vào lúc

    • 3- Câu hỏi ngữ pháp 7

    • 3-Ngữ pháp 8 cùng với, theo...

    • 3- Câu hỏi ngữ pháp 8

    • 3-Ngữ pháp 9 chính vì, bởi vì

    • 3- Câu hỏi ngữ pháp 9

    • 3-Ngữ pháp 10 không chỉ

    • 3- Câu hỏi ngữ pháp 10

    • 3-Ngữ pháp 11 không thể, khó có thể cảm thấy khó khăn (không thoải mái, lo sợ, đau đớn) khi làm gì đó/có thể / có thể xảy ra

    • 3- Câu hỏi ngữ pháp 11

    • 3-Ôn tập hội thoại

    • 3-Đọc hiểu

    • 3-Bài tập trắc nghiệm

  • 05

    第4課 『社員旅行を契機として、他部署との交流を図りましょう』と書いてあります。(Bài 4 Thông báo có ghi là: "Lấy chuyến du lịch công đoàn làm cơ hội, chúng ta hãy tăng cường giao lưu với các phòng ban khác nhé".)

    • Bài 4: PDF file textbook

    • 4-Giới thiệu

    • 4-Mục tiêu

    • 4-Hội thoại

    • 4-Danh sách từ vựng

    • 4-Từ vựng

    • 4-Danh sách ngữ pháp

    • 4-Ngữ pháp 1 trong khi, tuy...nhưng

    • 4- Câu hỏi ngữ pháp 1

    • 4-Ngữ pháp 2 đang dần dần...

    • 4- Câu hỏi ngữ pháp 2

    • 4-Ngữ pháp 3 dưới sự hướng dẫn, dưới chỉ thị, dưới tên...

    • 4- Câu hỏi ngữ pháp 3

    • 4-Ngữ pháp 4 dựa trên N

    • 4- Câu hỏi ngữ pháp 4

    • 4-Ngữ pháp 5 lấy N làm trung tâm

    • 4- Câu hỏi ngữ pháp 5

    • 4-Ngữ pháp 6 nhân tiện

    • 4- Câu hỏi ngữ pháp 6

    • 4-Ngữ pháp 7 đáng để làm gì/vô ích để làm gì

    • 4- Câu hỏi ngữ pháp 7

    • 4-Ngữ pháp 8 bất kể

    • 4- Câu hỏi ngữ pháp 8

    • 4-Ngữ pháp 9 nhân dịp, nhân cơ hội gì đó

    • 4- Câu hỏi ngữ pháp 9

    • 4-Ngữ pháp 10 nhân dịp, nhân cơ hội gì đó

    • 4- Câu hỏi ngữ pháp 10

    • 4-Ngữ pháp 11 sau khi/tùy thuộc vào

    • 4- Câu hỏi ngữ pháp 11

    • 4-Ôn tập hội thoại

    • 4-Đọc hiểu

    • 4-Bài tập trắc nghiệm

  • 06

    第5課 日程につきましては、のちほどメールにてご連絡申し上げます。(Bài 5 Về phần lịch trình, tôi sẽ liên lạc bằng email tí nữa đây.)

    • Bài 5: PDF file textbook

    • 5-Giới thiệu

    • 5-Mục tiêu

    • 5-Hội thoại

    • 5-Danh sách từ vựng

    • 5-Từ vựng

    • 5-Danh sách ngữ pháp

    • 5-Ngữ pháp 1 Bạn có thể… được không?

    • 5- Câu hỏi ngữ pháp 1

    • 5-Ngữ pháp 2 Bạn có thể… được không?

    • 5- Câu hỏi ngữ pháp 2

    • 5-Ngữ pháp 3 làm (cách nói khiêm tốn)

    • 5- Câu hỏi ngữ pháp 3

    • 5-Ngữ pháp 4 Tôi sẽ rất vui / biết ơn nếu bạn làm gì đó

    • 5- Câu hỏi ngữ pháp 4

    • 5-Ngữ pháp 5 Tôi rất lấy làm biết ơn nếu…

    • 5- Câu hỏi ngữ pháp 5

    • 5-Ngữ pháp 6 dựa vào

    • 5- Câu hỏi ngữ pháp 6

    • 5-Ngữ pháp 7 trong trường hợp / khi

    • 5- Câu hỏi ngữ pháp 7

    • 5-Ngữ pháp 8 vào lúc / khi

    • 5- Câu hỏi ngữ pháp 8

    • 5-Ngữ pháp 9 về việc...

    • 5- Câu hỏi ngữ pháp 9

    • 5-Ngữ pháp 10 cứ mỗi…/ bởi vì…

    • 5- Câu hỏi ngữ pháp 10

    • 5-Ngữ pháp 11 trước khi

    • 5- Câu hỏi ngữ pháp 11

    • 5-Ngữ pháp 12 hay… / dễ...

    • 5- Câu hỏi ngữ pháp 12

    • 5-Ôn tập hội thoại

    • 5-Đọc hiểu

    • 5-Bài tập trắc nghiệm

  • 07

    第6課 インターネットでレシピを調べれば、レシピの本を買わなくて済みますよ。(Bài 6 Chỉ cần tra công thức nấu món ăn trên mạng internet, thì không phải mua sách nấu ăn cũng xong được đó.)

    • Bài 6: PDF file textbook

    • 6-Giới thiệu

    • 6-Mục tiêu

    • 6-Hội thoại

    • 6-Danh sách từ vựng

    • 6-Từ vựng

    • 6-Danh sách ngữ pháp

    • 6-Ngữ pháp 1 thật…là, ...

    • 6- Câu hỏi ngữ pháp 1

    • 6-Ngữ pháp 2 từ việc…, …

    • 6- Câu hỏi ngữ pháp 2

    • 6-Ngữ pháp 3 có vẻ như…, trông như…

    • 6- Câu hỏi ngữ pháp 3

    • 6-Ngữ pháp 4 thường hay…/ thường có ở…

    • 6- Câu hỏi ngữ pháp 4

    • 6-Ngữ pháp 5 dù đã…, nhưng…

    • 6- Câu hỏi ngữ pháp 5

    • 6-Ngữ pháp 6 chỉ có thể nói là…

    • 6- Câu hỏi ngữ pháp 6

    • 6-Ngữ pháp 7 quả thật là…/đúng là…

    • 6- Câu hỏi ngữ pháp 7

    • 6-Ngữ pháp 8 chuyện không phải là…/ cũng không thể nói là…

    • 6- Câu hỏi ngữ pháp 8

    • 6-Ngữ pháp 9 không cần đến…cũng xong/ không có…cũng xong

    • 6- Câu hỏi ngữ pháp 9

    • 6-Ngữ pháp 10 nói từ/nếu xét từ…thì…

    • 6- Câu hỏi ngữ pháp 10

    • 6-Ngữ pháp 11 …thì dĩ nhiên rồi, mà cả…

    • 6- Câu hỏi ngữ pháp 11

    • 6-Ngữ pháp 12 dọc theo, dựa theo, làm theo

    • 6- Câu hỏi ngữ pháp 12

    • 6-Ôn tập hội thoại

    • 6-Đọc hiểu

    • 6-Bài tập trắc nghiệm

  • 08

    第7課 そこは施設やサービスのよさがとても有名で、最高級の温泉旅館といっても過言ではないくらいです。(Bài 7 Chỗ đó thì chất lượng của cơ sở vật chất và dịch vụ rất nổi tiếng, có thể gọi là lữ quán suối nước nóng cao cấp nhất cũng không có gì là quá lời.)

    • Bài 7: PDF file textbook

    • 7-Giới thiệu

    • 7-Mục tiêu

    • 7-Hội thoại

    • 7-Danh sách từ vựng

    • 7-Từ vựng

    • 7-Danh sách ngữ pháp

    • 7-Ngữ pháp 1 không phải cứ…thì sẽ…

    • 7- Câu hỏi ngữ pháp 1

    • 7-Ngữ pháp 2 …, hay nói đúng hơn là…

    • 7- Câu hỏi ngữ pháp 2

    • 7-Ngữ pháp 3 nói…thế cũng không có gì là quá lời

    • 7- Câu hỏi ngữ pháp 3

    • 7-Ngữ pháp 4 với…mà như thế thì…

    • 7- Câu hỏi ngữ pháp 4

    • 7-Ngữ pháp 5 đối với/ đối với…cũng

    • 7- Câu hỏi ngữ pháp 5

    • 7-Ngữ pháp 6 …cũng là điều đương nhiên

    • 7- Câu hỏi ngữ pháp 6

    • 7-Ngữ pháp 7 …mà như vậy thì…

    • 7- Câu hỏi ngữ pháp 7

    • 7-Ngữ pháp 8 nếu…thì…

    • 7- Câu hỏi ngữ pháp 8

    • 7-Ngữ pháp 9 chỉ còn cách…mà thôi

    • 7- Câu hỏi ngữ pháp 9

    • 7-Ngữ pháp 10 không gì khác chính là…

    • 7- Câu hỏi ngữ pháp 10

    • 7-Ngữ pháp 11 chính vì…nên phải…

    • 7- Câu hỏi ngữ pháp 11

    • 7-Ôn tập hội thoại

    • 7-Đọc hiểu

    • 7-Bài tập trắc nghiệm

  • 09

    第8課 台風が来たら、ツアーは中止されるに決まっていますよ。(Bài 8 Nếu bão tới, thì chắc chắn chuyến du lịch sẽ bị hủy thôi.)

    • Bài 8: PDF file textbook

    • 8-Giới thiệu

    • 8-Mục tiêu

    • 8-Hội thoại

    • 8-Danh sách từ vựng

    • 8-Từ vựng

    • 8-Danh sách ngữ pháp

    • 8-Ngữ pháp 1 từ…đến...

    • 8- Câu hỏi ngữ pháp 1

    • 8-Ngữ pháp 2 nói về…thì…/dù có nói về...đi nữa thì...

    • 8- Câu hỏi ngữ pháp 2

    • 8-Ngữ pháp 3 trải qua…/trong vòng…

    • 8- Câu hỏi ngữ pháp 3

    • 8-Ngữ pháp 4 chắc chắn là…

    • 8- Câu hỏi ngữ pháp 4

    • 8-Ngữ pháp 5 không có gì sai khác/đúng như

    • 8- Câu hỏi ngữ pháp 5

    • 8-Ngữ pháp 6 cùng với.../kéo theo.../dẫn đến…

    • 8- Câu hỏi ngữ pháp 6

    • 8-Ngữ pháp 7 cùng với…/đồng thời với…

    • 8- Câu hỏi ngữ pháp 7

    • 8-Ngữ pháp 8 ngược lại với/trái với

    • 8- Câu hỏi ngữ pháp 8

    • 8-Ngữ pháp 9 cứ nghĩ là…, nhưng lại/ai ngờ…

    • 8- Câu hỏi ngữ pháp 9

    • 8-Ngữ pháp 10 đại diện là…, đầu tiên phải nói đến là…, trước hết phải kể đến là…

    • 8- Câu hỏi ngữ pháp 10

    • 8-Ngữ pháp 11 cứ mỗi…

    • 8- Câu hỏi ngữ pháp 11

    • 8-Ngữ pháp 12 cũng chẳng quan tâm..., cũng không để ý đến...

    • 8- Câu hỏi ngữ pháp 12

    • 8-Ôn tập hội thoại

    • 8-Đọc hiểu

    • 8-Bài tập trắc nghiệm

  • 10

    第9課 昨日も試験のことを気にするあまり、寝られなくなっちゃったんだ。(Bài 9 Hôm qua cũng vậy, cứ nghĩ nhiều quá đến bài thi nên không ngủ được luôn.)

    • Bài 9: PDF file textbook

    • 9-Giới thiệu

    • 9-Mục tiêu

    • 9-Hội thoại

    • 9-Danh sách từ vựng

    • 9-Từ vựng

    • 9-Danh sách ngữ pháp

    • 9-Ngữ pháp 1 không phải là lúc (để làm việc gì đó)

    • 9- Câu hỏi ngữ pháp 1

    • 9-Ngữ pháp 2 …, ngược lại còn…

    • 9- Câu hỏi ngữ pháp 2

    • 9-Ngữ pháp 3 xém tí nữa thì đã…rồi

    • 9- Câu hỏi ngữ pháp 3

    • 9-Ngữ pháp 4 không thể…được

    • 9- Câu hỏi ngữ pháp 4

    • 9-Ngữ pháp 5 không thể cứ…mãi được/hoài được

    • 9- Câu hỏi ngữ pháp 5

    • 9-Ngữ pháp 6 vì quá…nên…

    • 9- Câu hỏi ngữ pháp 6

    • 9-Ngữ pháp 7 dù nói là…nhưng…

    • 9- Câu hỏi ngữ pháp 7

    • 9-Ngữ pháp 8 dù…nhưng…

    • 9- Câu hỏi ngữ pháp 8

    • 9-Ngữ pháp 9 là...mà, nên...

    • 9- Câu hỏi ngữ pháp 9

    • 9-Ngữ pháp 10 bỏ qua…để…/ không cần…để…

    • 9- Câu hỏi ngữ pháp 10

    • 9-Ngữ pháp 11 nếu không có…thì…

    • 9- Câu hỏi ngữ pháp 11

    • 9-Ngữ pháp 12 làm hết mình, làm đến cùng

    • 9- Câu hỏi ngữ pháp 12

    • 9-Ôn tập hội thoại

    • 9-Đọc hiểu

    • 9-Bài tập trắc nghiệm

  • 11

    第10課 ペットを避難所に連れていったら、自治体の指示やルールに基づいて行動し、周りの人にも配慮しましょう。(Bài 10 Nếu mang vật nuôi đến khu lánh nạn, chúng ta hãy hành xử theo qui luật, chỉ thị của Hội tự trị và để ý đến những người xung quanh nữa.)

    • Bài 10: PDF file textbook

    • 10-Giới thiệu

    • 10-Mục tiêu

    • 10-Hội thoại

    • 10-Danh sách từ vựng

    • 10-Từ vựng

    • 10-Danh sách ngữ pháp

    • 10-Ngữ pháp 1 có vẻ như…, trông như…

    • 10- Câu hỏi ngữ pháp 1

    • 10-Ngữ pháp 2 mặc dù / tuy là ...nhưng...

    • 10- Câu hỏi ngữ pháp 2

    • 10-Ngữ pháp 3 cuối cùng thì…/ kết quả là…

    • 10- Câu hỏi ngữ pháp 3

    • 10-Ngữ pháp 4 xoay quanh (điều gì đó)

    • 10- Câu hỏi ngữ pháp 4

    • 10-Ngữ pháp 5 ngoại trừ / trừ

    • 10- Câu hỏi ngữ pháp 5

    • 10-Ngữ pháp 6 căn cứ vào / dựa trên

    • 10- Câu hỏi ngữ pháp 6

    • 10-Ngữ pháp 7 …nhưng lại…

    • 10- Câu hỏi ngữ pháp 7

    • 10-Ngữ pháp 8 quả đúng là / quả đúng như

    • 10- Câu hỏi ngữ pháp 8

    • 10-Ngữ pháp 9 không hơn / chỉ là

    • 10- Câu hỏi ngữ pháp 9

    • 10-Ngữ pháp 10 không chỉ…mà còn…

    • 10- Câu hỏi ngữ pháp 10

    • 10-Ngữ pháp 11 …nhưng ngược lại thì / nhưng mặt khác thì…

    • 10- Câu hỏi ngữ pháp 11

    • 10-Ngữ pháp 12  không thể nào không….được

    • 10- Câu hỏi ngữ pháp 12

    • 10-Ôn tập hội thoại

    • 10-Đọc hiểu

    • 10-Bài tập trắc nghiệm