KHÓA LUYỆN THI NĂNG LỰC TIẾNG NHẬT (JLPT) Khóa học N3

日本語能力試験(JLPT)対策 N3 コース(全10課)

"KHÓA LUYỆN THI NĂNG LỰC TIẾNG NHẬT (JLPT) Khóa học N3" là tài liệu học tiếng Nhật Trung cấp phù hợp với cấp độ N3 của kỳ thi năng lực Nhật ngữ. Các bạn có thể học được Từ vựng, cách diễn đạt và ngữ pháp tương đương với cấp độ N3 của Kỳ thi năng lực nhật ngữ. Ngoài ra, trong hội thoại thực tế đều có ứng dụng các kiến thức của N3, nên ngoài việc giúp ích cho sự chuẩn bị cho kỳ thi năng lực Nhật ngữ, nó còn giúp nâng cao năng lực giao tiếp tiếng Nhật. Tất cả các hình ảnh âm thanh đều có kèm theo phụ đề tiếng Việt nên những người nước ngoài học tiếng Nhật đều có thể học một cách dễ dàng. Thêm vào đó, để những bạn ở các quốc gia không dùng Hán tự có thể học được, ở trên các Hán tự đều kèm theo Furigana.

Chương Trình Giảng Dạy

  • 01

    準備 (Chuẩn bị cho khóa học)

    • 【必ずお読みください!】コースの概要と構成、注意すべき点を記載しています。(Lưu ý trước khi tham gia khóa học)

    • 教材の使い方 ( Hướng dẫn về khóa học)

    • N3コース語彙リスト (Danh sách từ vựng khóa N3)

    • N3コース文法リスト ( Danh sách ngữ pháp khóa N3)

  • 02

    第1課 こちらの本を 借りたいんですが、貸し出しは可能でしょうか。(Bài 1 Tôi muốn mượn cuốn sách này, tôi có thể mượn về được không?)

    • Bài 1 PDF file textbook (Tài liệu học )

    • 1-Giới thiệu

    • 1-Mục tiêu

    • 1-Hội thoại

    • 1-Danh sách từ vựng

    • 1-Từ vựng

    • 1-Danh sách ngữ pháp

    • 1-Ngữ pháp 1 Thể giản lược

    • 1- Câu hỏi ngữ pháp 1

    • 1-Ngữ pháp 2 Phải làm V

    • 1- Câu hỏi ngữ pháp 2

    • 1-Ngữ pháp 3 Cho phép tôi làm gì đó

    • 1- Câu hỏi ngữ pháp 3

    • 1-Ngữ pháp 4 Bạn có thể làm V giúp tôi được không?

    • 1- Câu hỏi ngữ pháp 4

    • 1-Ngữ pháp 5 Trong khi/ trước khi

    • 1- Câu hỏi ngữ pháp 5

    • 1-Ngữ pháp 6 Cách nói lịch sự của "…てもらう" và "…てくれる"

    • 1- Câu hỏi ngữ pháp 6

    • 1-Ôn tập hội thoại

    • 1-Đọc hiểu

    • 1-Bài tập trắc nghiệm

  • 03

    第2課 通販の靴はたいてい返品と交換ができるはずだよ。(Bài 2 Giày được bán trên mạng nói chung đều có thể đổi và trả lại đấy.)

    • Bài 2 PDFfile textbook (Tài liệu học )

    • 2-Giới thiệu

    • 2-Mục tiêu

    • 2-Hội thoại

    • 2-Danh sách từ vựng

    • 2-Từ vựng

    • 2-Danh sách ngữ pháp

    • 2-Ngữ pháp 1 Tôi nghĩ là …

    • 2- Câu hỏi ngữ pháp 1

    • 2-Ngữ pháp 2 Nói đến N thì…

    • 2- Câu hỏi ngữ pháp 2

    • 2-Ngữ pháp 3 Giới thiệu một đề tài

    • 2- Câu hỏi ngữ pháp 3

    • 2-Ngữ pháp 4 Chẳng phải là … hay sao? (đưa ra ý kiến của mình một cách lịch sự)

    • 2- Câu hỏi ngữ pháp 4

    • 2-Ngữ pháp 5 Toàn là/chỉ

    • 2- Câu hỏi ngữ pháp 5

    • 2-Ngữ pháp 6 Chắc chắn là…/Chắc chắn là không

    • 2- Câu hỏi ngữ pháp 6

    • 2-Ngữ pháp 7 Giống như là

    • 2- Câu hỏi ngữ pháp 7

    • 2-Ngữ pháp 8 Giống như là

    • 2- Câu hỏi ngữ pháp 8

    • 2-Ôn tập hội thoại

    • 2-Đọc hiểu

    • 2-Bài tập trắc nghiệm

  • 04

    第3課  アルバイトを通して、自分の日本語をもっと上達させたいと思います。(Bài 3 Thông qua việc đi làm thêm, tôi muốn nâng cao hơn nữa trình độ tiếng Nhật của mình.)

    • Bài 3 PDF file textbook (Tài liệu học )

    • 3-Giới thiệu

    • 3-Mục tiêu

    • 3-Hội thoại

    • 3-Danh sách từ vựng

    • 3-Từ vựng

    • 3-Danh sách ngữ pháp

    • 3-Ngữ pháp 1 Nhờ vào…

    • 3- Câu hỏi ngữ pháp 1

    • 3-Ngữ pháp 2 Bởi vì, tại vì…

    • 3- Câu hỏi ngữ pháp 2

    • 3-Ngữ pháp 3 Không có vẻ gì là…/ không nghĩ là…

    • 3- Câu hỏi ngữ pháp 3

    • 3-Ngữ pháp 4 Chỉ hướng của sự chuyển động

    • 3- Câu hỏi ngữ pháp 4

    • 3-Ngữ pháp 5 Tôi nghĩ là/ Tôi e là

    • 3- Câu hỏi ngữ pháp 5

    • 3-Ngữ pháp 6 Những thứ như là/ cái gì đó như là (có ý xem nhẹ hoặc đánh giá thấp)

    • 3- Câu hỏi ngữ pháp 6

    • 3-Ngữ pháp 7 Tôi chắc chắn là…

    • 3- Câu hỏi ngữ pháp 7

    • 3-Ngữ pháp 8 Về N

    • 3- Câu hỏi ngữ pháp 8

    • 3-Ngữ pháp 9 Thông qua N…

    • 3- Câu hỏi ngữ pháp 9

    • 3-Ôn tập hội thoại

    • 3-Đọc hiểu

    • 3-Bài tập trắc nghiệm

  • 05

    第4課  不動産屋の広告でよくDKとか、LDKとかを見ますが、あれはどういう意味ですか。(Bài 4 Ở các bảng quảng cáo của các cửa hàng bất động sản, tôi thường thấy ghi DK, và LDK, cái đó có nghĩa là gì vậy?)

    • Bài 4 PDF file textbook (Tài liệu học )

    • 4-Giới thiệu

    • 4-Mục tiêu

    • 4-Hội thoại

    • 4-Danh sách từ vựng

    • 4-Từ vựng

    • 4-Danh sách ngữ pháp

    • 4-Ngữ pháp 1 Khi chuyện gì đó xảy ra hoặc bạn bắt đầu từ từ làm một chuyện gì đó/Khi bạn hoàn thành xong một việc hoặc đã kết thúc một hành động nhất định

    • 4- Câu hỏi ngữ pháp 1

    • 4-Ngữ pháp 2 Khi một hành động được tiếp tục

    • 4- Câu hỏi ngữ pháp 2

    • 4-Ngữ pháp 3 Khi việc gì đó xảy ra đột ngột hoặc ai đó làm việc gì đó xảy ra

    • 4- Câu hỏi ngữ pháp 3

    • 4-Ngữ pháp 4 Phụ thuộc vào N/ tùy vào N

    • 4- Câu hỏi ngữ pháp 4

    • 4-Ngữ pháp 5 Đối với N

    • 4- Câu hỏi ngữ pháp 5

    • 4-Ngữ pháp 6 N có nghĩa là …

    • 4- Câu hỏi ngữ pháp 6

    • 4-Ngữ pháp 7 Cái gọi là N

    • 4- Câu hỏi ngữ pháp 7

    • 4-Ngữ pháp 8 Có nghĩa là/ theo như

    • 4- Câu hỏi ngữ pháp 8

    • 4-Ngữ pháp 9 Không có gì ngoài….

    • 4- Câu hỏi ngữ pháp 9

    • 4-Ôn tập hội thoại

    • 4-Đọc hiểu

    • 4-Bài tập trắc nghiệm

  • 06

    第5課 結果がどうなるかわからないから不安でしょうがないよ。(Bài 5 Vì không biết kết quả sẽ như thế nào nên có lo lắng cũng không giải quyết được gì đâu. )

    • Bài 5 PDF file textbook (Tài liệu học )

    • 5-Giới thiệu

    • 5-Mục tiêu

    • 5-Hội thoại

    • 5-Danh sách từ vựng

    • 5-Từ vựng

    • 5-Danh sách ngữ pháp

    • 5-Ngữ pháp 1 Nên làm gì.../ phải làm

    • 5- Câu hỏi ngữ pháp 1

    • 5-Ngữ pháp 2 ... quá không chịu nổi

    • 5- Câu hỏi ngữ pháp 2

    • 5-Ngữ pháp 3 … quá không chịu nổi

    • 5- Câu hỏi ngữ pháp 3

    • 5-Ngữ pháp 4 Những thứ như là (thể hiện sự xem nhẹ, nhún nhường, không xứng)

    • 5- Câu hỏi ngữ pháp 4

    • 5-Ngữ pháp 5 Có vẻ như không

    • 5- Câu hỏi ngữ pháp 5

    • 5-Ngữ pháp 6 Vậy thì làm gì đó xem sao (gợi ý, khuyên)

    • 5- Câu hỏi ngữ pháp 6

    • 5-Ngữ pháp 7 Làm dở/ làm giữa chừng/ chưa xong

    • 5- Câu hỏi ngữ pháp 7

    • 5-Ngữ pháp 8 Càng.. càng…

    • 5- Câu hỏi ngữ pháp 8

    • 5-Ngữ pháp 9 Cho dù/ giả sử có… đi chăng nữa

    • 5- Câu hỏi ngữ pháp 9

    • 5-Ôn tập hội thoại

    • 5-Đọc hiểu

    • 5-Bài tập trắc nghiệm

  • 07

    第6課 工場の生産効率が上昇するにつれて、コストが削減 できました。 Bài 6: Hiệu suất sản xuất của nhà máy tăng lên dẫn đến chi phí đã cắt giảm được.

    • Bài 6 PDF file textbook (Tài liệu học )

    • 6-Giới thiệu

    • 6-Mục tiêu

    • 6-Hội thoại

    • 6-Danh sách từ vựng

    • 6-Từ vựng

    • 6-Danh sách ngữ pháp

    • 6-Ngữ pháp 1 Mặt khác, ngược lại

    • 6- Câu hỏi ngữ pháp 1

    • 6-Ngữ pháp 2 Càng ngày càng…

    • 6- Câu hỏi ngữ pháp 2

    • 6-Ngữ pháp 3 Sau khi…

    • 6- Câu hỏi ngữ pháp 3

    • 6-Ngữ pháp 4 Theo kết quả

    • 6- Câu hỏi ngữ pháp 4

    • 6-Ngữ pháp 5 Diễn đạt việc hai hoặc nhiều người cùng làm gì đó với nhau

    • 6- Câu hỏi ngữ pháp 5

    • 6-Ngữ pháp 6 Kể từ sau khi làm gì đó…

    • 6- Câu hỏi ngữ pháp 6

    • 6-Ngữ pháp 7 Cùng với

    • 6- Câu hỏi ngữ pháp 7

    • 6-Ngữ pháp 8 Theo như…

    • 6- Câu hỏi ngữ pháp 8

    • 6-Ngữ pháp 9 Thích hợp, phù hợp với

    • 6- Câu hỏi ngữ pháp 9

    • 6-Ngữ pháp 10 Hướng đến, dành cho…

    • 6- Câu hỏi ngữ pháp 10

    • 6-Ôn tập hội thoại

    • 6-Đọc hiểu

    • 6-Bài tập trắc nghiệm

  • 08

    第7課 難しくたって、音楽の道に挑戦してみたいと思う。(Bài 7 Dù có khó khăn, tôi cũng muốn thử thách vào con đường âm nhạc.)

    • Bài 7 PDF file textbook (Tài liệu học )

    • 7-Giới thiệu

    • 7-Mục tiêu

    • 7-Hội thoại

    • 7-Danh sách từ vựng

    • 7-Từ vựng

    • 7-Danh sách ngữ pháp

    • 7-Ngữ pháp 1 Giá như tôi đã làm.../Giá như tôi đã không làm…

    • 7- Câu hỏi ngữ pháp 1

    • 7-Ngữ pháp 2 Cho nên đương nhiên là

    • 7- Câu hỏi ngữ pháp 2

    • 7-Ngữ pháp 3 Không có lý do nào/ không thể

    • 7- Câu hỏi ngữ pháp 3

    • 7-Ngữ pháp 4 Bị bắt

    • 7- Câu hỏi ngữ pháp 4

    • 7-Ngữ pháp 5 Chính… (dùng để nhấn mạnh từ ở đằng trước)

    • 7- Câu hỏi ngữ pháp 5

    • 7-Ngữ pháp 6 Từ góc độ, lập trường của… mà nói thì…

    • 7- Câu hỏi ngữ pháp 6

    • 7-Ngữ pháp 7 Cho dù, thậm chí

    • 7- Câu hỏi ngữ pháp 7

    • 7-Ngữ pháp 8 Làm V1 mà không làm V2

    • 7- Câu hỏi ngữ pháp 8

    • 7-Ngữ pháp 9 Với tư cách là…

    • 7- Câu hỏi ngữ pháp 9

    • 7-Ngữ pháp 10 Cứ mỗi lần…

    • 7- Câu hỏi ngữ pháp 10

    • 7-Ngữ pháp 11 So với…

    • 7- Câu hỏi ngữ pháp 11

    • 7-Ôn tập hội thoại

    • 7-Đọc hiểu

    • 7-Bài tập trắc nghiệm

  • 09

    第8課 向こうはかなり怒っているらしくて、謝って済むとは思えないのですが…(Bài 8 Đối phương có vẻ giận dữ lắm, tôi không nghĩ là chỉ xin lỗi thì có thể xong chuyện được đâu…)

    • Bài 8PDF file textbook (Tài liệu học )

    • 8-Giới thiệu

    • 8-Mục tiêu

    • 8-Hội thoại

    • 8-Danh sách từ vựng

    • 8-Từ vựng

    • 8-Danh sách ngữ pháp

    • 8-Ngữ pháp 1 Cách nói lịch sự về hành động của ai đó

    • 8- Câu hỏi ngữ pháp 1

    • 8-Ngữ pháp 2 Ngay cả…

    • 8- Câu hỏi ngữ pháp 2

    • 8-Ngữ pháp 3 Chỉ cần…

    • 8- Câu hỏi ngữ pháp 3

    • 8-Ngữ pháp 4 Cho dù là…/ hay là…

    • 8- Câu hỏi ngữ pháp 4

    • 8-Ngữ pháp 5 Diễn tả một vấn đề được giải quyết bằng việc làm gì đó

    • 8- Câu hỏi ngữ pháp 5

    • 8-Ngữ pháp 6 Không nên/ không được

    • 8- Câu hỏi ngữ pháp 6

    • 8-Ngữ pháp 7 Toàn là

    • 8- Câu hỏi ngữ pháp 7

    • 8-Ngữ pháp 8 Toàn làm…

    • 8- Câu hỏi ngữ pháp 8

    • 8-Ngữ pháp 9 Không chỉ… mà còn…

    • 8- Câu hỏi ngữ pháp 9

    • 8-Ngữ pháp 10 Liên quan đến N

    • 8- Câu hỏi ngữ pháp 10

    • 8-Ngữ pháp 11 E rằng, sợ rằng…

    • 8- Câu hỏi ngữ pháp 11

    • 8-Ngữ pháp 12 Dốc hết tâm, tấm lòng để làm điều gì đó.

    • 8- Câu hỏi ngữ pháp 12

    • 8-Ôn tập hội thoại

    • 8-Đọc hiểu

    • 8-Bài tập trắc nghiệm

  • 10

    第9課 毎日日記を書いているわけではありません。(Bài 9 Không phải là viết nhật ký mỗi ngày đâu.)

    • Bài 9 PDF file textbook (Tài liệu học )

    • 9-Giới thiệu

    • 9-Mục tiêu

    • 9-Hội thoại

    • 9-Danh sách từ vựng

    • 9-Từ vựng

    • 9-Danh sách ngữ pháp

    • 9-Ngữ pháp 1 Dùng để nhấn mạnh một việc gì đó là không có, không đúng sự thật.

    • 9- Câu hỏi ngữ pháp 1

    • 9-Ngữ pháp 2 Không hẳn là, không phải là

    • 9- Câu hỏi ngữ pháp 2

    • 9-Ngữ pháp 3 Không thể nào

    • 9- Câu hỏi ngữ pháp 3

    • 9-Ngữ pháp 4 Trong lúc, trong khi...

    • 9- Câu hỏi ngữ pháp 4

    • 9-Ngữ pháp 5 Diễn đạt một việc gì đó đã hoàn thành

    • 9- Câu hỏi ngữ pháp 5

    • 9-Ngữ pháp 6 Mặc dù...vậy mà...

    • 9- Câu hỏi ngữ pháp 6

    • 9-Ngữ pháp 7 Trông như là…

    • 9- Câu hỏi ngữ pháp 7

    • 9-Ngữ pháp 8 Không có cách nào để…

    • 9- Câu hỏi ngữ pháp 8

    • 9-Ngữ pháp 9 Khoảng, đến mức…

    • 9- Câu hỏi ngữ pháp 9

    • 9-Ngữ pháp 10 Làm cho mà xem

    • 9- Câu hỏi ngữ pháp 10

    • 9-Ôn tập hội thoại

    • 9-Đọc hiểu

    • 9-Bài tập trắc nghiệm

  • 11

    第10課 時間が経つのは早いものですね。(Bài 10 Thời gian trôi qua nhanh quá nhỉ.)

    • Bài 10 PDF file textbook (Tài liệu học )

    • 10-Giới thiệu

    • 10-Mục tiêu

    • 10-Hội thoại

    • 10-Danh sách từ vựng

    • 10-Từ vựng

    • 10-Danh sách ngữ pháp

    • 10-Ngữ pháp 1 hình như...thì phải

    • 10- Câu hỏi ngữ pháp 1

    • 10-Ngữ pháp 2 Bởi vì...

    • 10- Câu hỏi ngữ pháp 2

    • 10-Ngữ pháp 3 Dùng để diễn đạt những thứ phổ biến hoặc là tình trạng tự nhiên của cái gì đó

    • 10- Câu hỏi ngữ pháp 3

    • 10-Ngữ pháp 4 Nào là... nào là...

    • 10- Câu hỏi ngữ pháp 4

    • 10-Ngữ pháp 5 Cho dù...đi chăng nữa thì cũng không có cách nào khác

    • 10- Câu hỏi ngữ pháp 5

    • 10-Ngữ pháp 6 Sau bao nhiêu lâu/Cái cách...

    • 10- Câu hỏi ngữ pháp 6

    • 10-Ngữ pháp 7 Thay cho/ đại diện cho

    • 10- Câu hỏi ngữ pháp 7

    • 10-Ngữ pháp 8 Trong/ ở trường hợp

    • 10- Câu hỏi ngữ pháp 8

    • 10-Ngữ pháp 9 Đối với…

    • 10- Câu hỏi ngữ pháp 9

    • 10-Ngữ pháp 10 Ai đó muốn làm gì

    • 10- Câu hỏi ngữ pháp 10

    • 10-Ôn tập hội thoại

    • 10-Đọc hiểu

    • 10-Bài tập trắc nghiệm