KHÓA LUYỆN THI NĂNG LỰC TIẾNG NHẬT (JLPT) Khóa học N1

日本語能力試験(JLPT)対策 N1 コース(全10課)

“KHÓA LUYỆN THI NĂNG LỰC TIẾNG NHẬT (JLPT) Khóa học N1” là giáo trình học tiếng Nhật trình độ cao cấp, đồng thời phù hợp với việc luyện thi năng lực tiếng Nhật cấp độ N1. Người học có thể học Từ vựng, Ngữ pháp, Đọc hiểu tương ứng với Kỳ thi năng lực tiếng Nhật N1. Vì kiến thức của N1 được ứng dụng trong hội thoại thực tế nên giáo trình này vừa hữu ích cho việc ôn thi năng lực tiếng Nhật vừa có thể giúp nâng cao năng lực hội thoại tiếng Nhật. Để các học viên đến từ những đất nước không có Hán tự cũng có thể học được thì toàn bộ Hán tự đều được đính kèm cách đọc ở phía trên. Tất cả các câu ví dụ của bài đều có phụ đề tiếng Việt. Ngoài ra, đáp ứng nhu cầu của học viên trình độ tiếng Nhật cao cấp, âm thanh phần giải thích sẽ hiển thị phụ đề tiếng Nhật. Phần hội thoại và câu mẫu sẽ có phụ đề tiếng Việt. Đây là một giáo trình phù hợp, gần gũi với học viên người nước ngoài.

Chương Trình Giảng Dạy

  • 01

    オンライン日本語N1コース(全10課)

    • まずはお読みください。 (Lưu ý trước khi tham gia khóa học)

    • Hướng dẫn về khóa học

    • Danh sách từ vựng khóa N1

    • Danh sách ngữ pháp khóa N1

    • Danh sách ngữ pháp bổ sung khóa N1

  • 02

    第1課 優秀な社員とはいえ、トラブルはあるよ。(Bài 1 Dù có nói là nhân viên ưu tú đi nữa thì vẫn có những rắc rối.)

    • Bài 1: PDFfile textbook

    • 1- Giới thiệu

    • 1- Mục tiêu

    • 1- Hội thoại

    • 1- Danh sách từ vựng

    • 1- Từ vựng

    • 1- Danh sách ngữ pháp

    • 1- Ngữ pháp 1

    • 1- Câu hỏi ngữ pháp 1

    • 1- Ngữ pháp 2

    • 1- Câu hỏi ngữ pháp 2

    • 1- Ngữ pháp 3

    • 1- Câu hỏi ngữ pháp 3

    • 1- Ngữ pháp 4

    • 1- Câu hỏi ngữ pháp 4

    • 1- Ngữ pháp 5

    • 1- Câu hỏi ngữ pháp 5

    • 1- Ngữ pháp 6

    • 1- Câu hỏi ngữ pháp 6

    • 1- Ngữ pháp 7

    • 1- Câu hỏi ngữ pháp 7

    • 1- Ngữ pháp 8

    • 1- Câu hỏi ngữ pháp 8

    • 1- Ngữ pháp 9

    • 1- Câu hỏi ngữ pháp 9

    • 1- Ngữ pháp 10

    • 1- Câu hỏi ngữ pháp 10

    • 1- Ngữ pháp 11

    • 1- Câu hỏi ngữ pháp 11

    • 1- Ngữ pháp 12

    • 1- Câu hỏi ngữ pháp 12

    • 1- Ôn tập hội thoại

    • 1- Đọc hiểu

    • 1-Bài tập trắc nghiệm

  • 03

    第2課  大気だけにとどまらず、海にも影響が出ています。 Bài 2  Ảnh hưởng không chỉ bầu không khí thôi mà còn cả đại dương nữa

    • Bài 2: PDFfile textbook

    • 2- Giới thiệu

    • 2- Mục tiêu

    • 2- Hội thoại

    • 2- Danh sách từ vựng

    • 2- Từ vựng

    • 2- Danh sách ngữ pháp

    • 2- Ngữ pháp 1

    • 2- Câu hỏi ngữ pháp 1

    • 2- Ngữ pháp 2

    • 2- Câu hỏi ngữ pháp 2

    • 2- Ngữ pháp 3

    • 2- Câu hỏi ngữ pháp 3

    • 2- Ngữ pháp 4

    • 2- Câu hỏi ngữ pháp 4

    • 2- Ngữ pháp 5

    • 2- Câu hỏi ngữ pháp 5

    • 2- Ngữ pháp 6

    • 2- Câu hỏi ngữ pháp 6

    • 2- Ngữ pháp 7

    • 2- Câu hỏi ngữ pháp 7

    • 2- Ngữ pháp 8

    • 2- Câu hỏi ngữ pháp 8

    • 2- Ngữ pháp 9

    • 2- Câu hỏi ngữ pháp 9

    • 2- Ngữ pháp 10

    • 2- Câu hỏi ngữ pháp 10

    • 2- Ngữ pháp 11

    • 2- Câu hỏi ngữ pháp 11

    • 2- Ngữ pháp 12

    • 2- Câu hỏi ngữ pháp 12

    • 2- Ôn tập hội thoại

    • 2- Đọc hiểu

    • 2-Bài tập trắc nghiệm

  • 04

    第3課 私たち個人の行動なしには、地球温暖化を止めることはできない でしょう。 Bài 3  Chúng ta không có những hành động cá nhân thì không thể nào ngăn lại được sự nóng lên của trái đất.

    • Bài 3: PDFfile textbook

    • 3- Giới thiệu

    • 3- Mục tiêu

    • 3- Hội thoại

    • 3- Danh sách từ vựng

    • 3- Từ vựng

    • 3- Danh sách ngữ pháp

    • 3- Ngữ pháp 1

    • 3- Câu hỏi ngữ pháp 1

    • 3- Ngữ pháp 2

    • 3- Câu hỏi ngữ pháp 2

    • 3- Ngữ pháp 3

    • 3- Câu hỏi ngữ pháp 3

    • 3- Ngữ pháp 4

    • 3- Câu hỏi ngữ pháp 4

    • 3- Ngữ pháp 5

    • 3- Câu hỏi ngữ pháp 5

    • 3- Ngữ pháp 6

    • 3- Câu hỏi ngữ pháp 6

    • 3- Ngữ pháp 7

    • 3- Câu hỏi ngữ pháp 7

    • 3- Ngữ pháp 8

    • 3- Câu hỏi ngữ pháp 8

    • 3- Ngữ pháp 9

    • 3- Câu hỏi ngữ pháp 9

    • 3- Ngữ pháp 10

    • 3- Câu hỏi ngữ pháp 10

    • 3- Ngữ pháp 11

    • 3- Câu hỏi ngữ pháp 11

    • 3- Ngữ pháp 12

    • 3- Câu hỏi ngữ pháp 12

    • 3- Ngữ pháp 13

    • 3- Câu hỏi ngữ pháp 13

    • 3- Ôn tập hội thoại

    • 3- Đọc hiểu

    • 3-Bài tập trắc nghiệm

  • 05

    第4課 私の話はさておいて、みのり、来月から一人暮らしするんだって? Bài 4  Chuyện của chị thì cứ gác qua một bên, còn Minori, nghe đâu là từ tháng sau em sẽ dọn ra ở riêng hả?

    • Bài 4: PDFfile textbook

    • 4- Giới thiệu

    • 4- Mục tiêu

    • 4- Hội thoại

    • 4- Danh sách từ vựng

    • 4- Từ vựng

    • 4- Danh sách ngữ pháp

    • 4- Ngữ pháp 1

    • 4- Câu hỏi ngữ pháp 1

    • 4- Ngữ pháp 2

    • 4- Câu hỏi ngữ pháp 2

    • 4- Ngữ pháp 3

    • 4- Câu hỏi ngữ pháp 3

    • 4- Ngữ pháp 4

    • 4- Câu hỏi ngữ pháp 4

    • 4- Ngữ pháp 5

    • 4- Câu hỏi ngữ pháp 5

    • 4- Ngữ pháp 6

    • 4- Câu hỏi ngữ pháp 6

    • 4- Ngữ pháp 7

    • 4- Câu hỏi ngữ pháp 7

    • 4- Ngữ pháp 8

    • 4- Câu hỏi ngữ pháp 8

    • 4- Ngữ pháp 9

    • 4- Câu hỏi ngữ pháp 9

    • 4- Ngữ pháp 10

    • 4- Câu hỏi ngữ pháp 10

    • 4- Ngữ pháp 11

    • 4- Câu hỏi ngữ pháp 11

    • 4- Ngữ pháp 12

    • 4- Câu hỏi ngữ pháp 12

    • 4- Ngữ pháp 13

    • 4- Câu hỏi ngữ pháp 13

    • 4- Ôn tập hội thoại

    • 4- Đọc hiểu

    • 4-Bài tập trắc nghiệm

  • 06

    第5課  この機種のキャッチコピーは「エレガンスの極み」です。 Bài 5  Khẩu hiệu quảng cáo của chiếc máy này là: "Đỉnh cao của sự thanh lịch".

    • Bài 5: PDFfile textbook

    • 5- Giới thiệu

    • 5- Mục tiêu

    • 5- Hội thoại

    • 5- Danh sách từ vựng

    • 5- Từ vựng

    • 5- Danh sách ngữ pháp

    • 5- Ngữ pháp 1

    • 5- Câu hỏi ngữ pháp 1

    • 5- Ngữ pháp 2

    • 5- Câu hỏi ngữ pháp 2

    • 5- Ngữ pháp 3

    • 5- Câu hỏi ngữ pháp 3

    • 5- Ngữ pháp 4

    • 5- Câu hỏi ngữ pháp 4

    • 5- Ngữ pháp 5

    • 5- Câu hỏi ngữ pháp 5

    • 5- Ngữ pháp 6

    • 5- Câu hỏi ngữ pháp 6

    • 5- Ngữ pháp 7

    • 5- Câu hỏi ngữ pháp 7

    • 5- Ngữ pháp 8

    • 5- Câu hỏi ngữ pháp 8

    • 5- Ngữ pháp 9

    • 5- Câu hỏi ngữ pháp 9

    • 5- Ngữ pháp 10

    • 5- Câu hỏi ngữ pháp 10

    • 5- Ngữ pháp 11

    • 5- Câu hỏi ngữ pháp 11

    • 5- Ngữ pháp 12

    • 5- Câu hỏi ngữ pháp 12

    • 5- Ngữ pháp 13

    • 5- Câu hỏi ngữ pháp 13

    • 5- Ôn tập hội thoại

    • 5- Đọc hiểu

    • 5-Bài tập trắc nghiệm

  • 07

    第6課 こんな大事なプロジェクトを任されるなんて、想像だにしていなかった。 Bài 6 Được giao phụ trách dự án lớn như thế này, quả là không tưởng tượng được.

    • Bài 6: PDFfile textbook

    • 6- Giới thiệu

    • 6- Mục tiêu

    • 6- Hội thoại

    • 6- Danh sách từ vựng

    • 6- Từ vựng

    • 6- Danh sách ngữ pháp

    • 6- Ngữ pháp 1

    • 6- Câu hỏi ngữ pháp 1

    • 6- Ngữ pháp 2

    • 6- Câu hỏi ngữ pháp 2

    • 6- Ngữ pháp 3

    • 6- Câu hỏi ngữ pháp 3

    • 6- Ngữ pháp 4

    • 6- Câu hỏi ngữ pháp 4

    • 6- Ngữ pháp 5

    • 6- Câu hỏi ngữ pháp 5

    • 6- Ngữ pháp 6

    • 6- Câu hỏi ngữ pháp 6

    • 6- Ngữ pháp 7

    • 6- Câu hỏi ngữ pháp 7

    • 6- Ngữ pháp 8

    • 6- Câu hỏi ngữ pháp 8

    • 6- Ngữ pháp 9

    • 6- Câu hỏi ngữ pháp 9

    • 6- Ngữ pháp 10

    • 6- Câu hỏi ngữ pháp 10

    • 6- Ngữ pháp 11

    • 6- Câu hỏi ngữ pháp 11

    • 6- Ngữ pháp 12

    • 6- Câu hỏi ngữ pháp 12

    • 6- Ngữ pháp 13

    • 6- Câu hỏi ngữ pháp 13

    • 6- Ngữ pháp 14

    • 6- Câu hỏi ngữ pháp 14

    • 6- Ôn tập hội thoại

    • 6- Đọc hiểu

    • 6-Bài tập trắc nghiệm

  • 08

    第7課 ラストは、がっかりしたというか、理解できないというか、複雑な気持ちでいっぱいです。 Bài 7 Đoạn cuối có nhiều tâm trạng tình cảm phức tạp, cảm thấy thất vọng, cảm thấy không hiểu nổi sao sao đó.

    • Bài 7: PDFfile textbook

    • 7- Giới thiệu

    • 7- Mục tiêu

    • 7- Hội thoại

    • 7- Danh sách từ vựng

    • 7- Từ vựng

    • 7- Danh sách ngữ pháp

    • 7- Ngữ pháp 1

    • 7- Câu hỏi ngữ pháp 1

    • 7- Ngữ pháp 2

    • 7- Câu hỏi ngữ pháp 2

    • 7- Ngữ pháp 3

    • 7- Câu hỏi ngữ pháp 3

    • 7- Ngữ pháp 4

    • 7- Câu hỏi ngữ pháp 4

    • 7- Ngữ pháp 5

    • 7- Câu hỏi ngữ pháp 5

    • 7- Ngữ pháp 6

    • 7- Câu hỏi ngữ pháp 6

    • 7- Ngữ pháp 7

    • 7- Câu hỏi ngữ pháp 7

    • 7- Ngữ pháp 8

    • 7- Câu hỏi ngữ pháp 8

    • 7- Ngữ pháp 9

    • 7- Câu hỏi ngữ pháp 9

    • 7- Ngữ pháp 10

    • 7- Câu hỏi ngữ pháp 10

    • 7- Ngữ pháp 11

    • 7- Câu hỏi ngữ pháp 11

    • 7- Ngữ pháp 12

    • 7- Câu hỏi ngữ pháp 12

    • 7- Ngữ pháp 13

    • 7- Câu hỏi ngữ pháp 13

    • 7- Ngữ pháp 14

    • 7- Câu hỏi ngữ pháp 14

    • 7- Ôn tập hội thoại

    • 7- Đọc hiểu

    • 7-Bài tập trắc nghiệm

  • 09

    第8課 一食たりともおろそかにしちゃだめ。 Bài 8  Dù chỉ là một bữa ăn đi nữa thì cũng không được xem nhẹ.

    • Bài 8: PDFfile textbook

    • 8- Giới thiệu

    • 8- Mục tiêu

    • 8- Hội thoại

    • 8- Danh sách từ vựng

    • 8- Từ vựng

    • 8- Danh sách ngữ pháp

    • 8- Ngữ pháp 1

    • 8- Câu hỏi ngữ pháp 1

    • 8- Ngữ pháp 2

    • 8- Câu hỏi ngữ pháp 2

    • 8- Ngữ pháp 3

    • 8- Câu hỏi ngữ pháp 3

    • 8- Ngữ pháp 4

    • 8- Câu hỏi ngữ pháp 4

    • 8- Ngữ pháp 5

    • 8- Câu hỏi ngữ pháp 5

    • 8- Ngữ pháp 6

    • 8- Câu hỏi ngữ pháp 6

    • 8- Ngữ pháp 7

    • 8- Câu hỏi ngữ pháp 7

    • 8- Ngữ pháp 8

    • 8- Câu hỏi ngữ pháp 8

    • 8- Ngữ pháp 9

    • 8- Câu hỏi ngữ pháp 9

    • 8- Ngữ pháp 10

    • 8- Câu hỏi ngữ pháp 10

    • 8- Ngữ pháp 11

    • 8- Câu hỏi ngữ pháp 11

    • 8- Ngữ pháp 12

    • 8- Câu hỏi ngữ pháp 12

    • 8- Ngữ pháp 13

    • 8- Câu hỏi ngữ pháp 13

    • 8- Ngữ pháp 14

    • 8- Câu hỏi ngữ pháp 14

    • 8- Ngữ pháp 15

    • 8- Câu hỏi ngữ pháp 15

    • 8- Ôn tập hội thoại

    • 8- Đọc hiểu

    • 8-Bài tập trắc nghiệm

  • 10

    第9課 キャンペーン期間は 延長になりましたので、明日決めていただかなくても差し支えありません。 Bài 9  Thời hạn khuyến mãi đã được kéo dài nên ngày mai quý khách chưa quyết định được cũng không có trở ngại gì cả.

    • Bài 9: PDFfile textbook

    • 9- Giới thiệu

    • 9- Mục tiêu

    • 9- Hội thoại

    • 9- Danh sách từ vựng

    • 9- Từ vựng

    • 9- Danh sách ngữ pháp

    • 9- Ngữ pháp 1

    • 9- Câu hỏi ngữ pháp 1

    • 9- Ngữ pháp 2

    • 9- Câu hỏi ngữ pháp 2

    • 9- Ngữ pháp 3

    • 9- Câu hỏi ngữ pháp 3

    • 9- Ngữ pháp 4

    • 9- Câu hỏi ngữ pháp 4

    • 9- Ngữ pháp 5

    • 9- Câu hỏi ngữ pháp 5

    • 9- Ngữ pháp 6

    • 9- Câu hỏi ngữ pháp 6

    • 9- Ngữ pháp 7

    • 9- Câu hỏi ngữ pháp 7

    • 9- Ngữ pháp 8

    • 9- Câu hỏi ngữ pháp 8

    • 9- Ngữ pháp 9

    • 9- Câu hỏi ngữ pháp 9

    • 9- Ngữ pháp 10

    • 9- Câu hỏi ngữ pháp 10

    • 9- Ngữ pháp 11

    • 9- Câu hỏi ngữ pháp 11

    • 9- Ngữ pháp 12

    • 9- Câu hỏi ngữ pháp 12

    • 9- Ngữ pháp 13

    • 9- Câu hỏi ngữ pháp 13

    • 9- Ngữ pháp 14

    • 9- Câu hỏi ngữ pháp 14

    • 9- Ngữ pháp 15

    • 9- Câu hỏi ngữ pháp 15

    • 9- Ôn tập hội thoại

    • 9- Đọc hiểu

    • 9-Bài tập trắc nghiệm

  • 11

    第10課 モデルさんの協力なくしてこの作品はできませんでした。 Bài 10 Không có sự hợp tác của người mẫu thì tác phẩm này không thể hoàn thành được.

    • Bài 10: PDFfile textbook

    • 10- Giới thiệu

    • 10- Mục tiêu

    • 10- Hội thoại

    • 10- Danh sách từ vựng

    • 10- Từ vựng

    • 10- Danh sách ngữ pháp

    • 10- Ngữ pháp 1

    • 10- Câu hỏi ngữ pháp 1

    • 10- Ngữ pháp 2

    • 10- Câu hỏi ngữ pháp 2

    • 10- Ngữ pháp 3

    • 10- Câu hỏi ngữ pháp 3

    • 10- Ngữ pháp 4

    • 10- Câu hỏi ngữ pháp 4

    • 10- Ngữ pháp 5

    • 10- Câu hỏi ngữ pháp 5

    • 10- Ngữ pháp 6

    • 10- Câu hỏi ngữ pháp 6

    • 10- Ngữ pháp 7

    • 10- Câu hỏi ngữ pháp 7

    • 10- Ngữ pháp 8

    • 10- Câu hỏi ngữ pháp 8

    • 10- Ngữ pháp 9

    • 10- Câu hỏi ngữ pháp 9

    • 10- Ngữ pháp 10

    • 10- Câu hỏi ngữ pháp 10

    • 10- Ngữ pháp 11

    • 10- Câu hỏi ngữ pháp 11

    • 10- Ngữ pháp 12

    • 10- Câu hỏi ngữ pháp 12

    • 10- Ngữ pháp 13

    • 10- Câu hỏi ngữ pháp 13

    • 10- Ngữ pháp 14

    • 10- Câu hỏi ngữ pháp 14

    • 10- Ngữ pháp 15

    • 10- Câu hỏi ngữ pháp 15

    • 10- Ôn tập hội thoại

    • 10- Đọc hiểu

    • 10-Bài tập trắc nghiệm