Tiếng Nhật thương mại – Sơ cấp

ビジネス日本語への道 初級編(全15課)

Khóa học này là khóa học tiếng Nhật thương mại dành cho đối tượng là người nước ngoài muốn xin việc ở Nhật hoặc đang làm việc tại các công ty Nhật Bản ở nước ngoài hay là các công ty tại Nhật Bản. Thông qua giáo trình này, những người đang hoặc sẽ làm việc cho công ty Nhật có thể học được tiếng Nhật thương mại cần thiết để xây dựng mối quan hệ tốt với người Nhật ở công ty. Trong chương trình sơ cấp này, người học có thể luyện tập các diễn đạt, các hội thoại đơn giản trong tiếng Nhật thương mại.

Chương Trình Giảng Dạy

  • 01

    準備(Chuẩn bị cho khóa học)

    • まずお読みください。コースの概要と説明。(Lưu ý trước khi tham gia khóa học. Nội dung khóa học.)

  • 02

    第1課 あいさつ(Bài 1 Chào hỏi)

    • Về bài học này

    • Bài 1 Chào hỏi

  • 03

    第2課 さようなら(Bài 2 Tạm biệt)

    • Về bài học này

    • Bài 2 Tạm biệt

  • 04

    第3課 しばらくでした(Bài 3 Lâu ngày quá nhỉ!)

    • Về bài học này

    • Bài 3 Lâu ngày quá nhỉ!

  • 05

    第4課 わたくしは、ナムです。(Bài 4 Tôi tên là Nam.)

    • Về bài học này

    • Bài 4 Tôi tên là Nam.

  • 06

    第5課 あなたは学生ですか。(Bài 5 Bạn là sinh viên phải không?)

    • Về bài học này

    • Bài 5 Bạn là sinh viên phải không?

  • 07

    第6課 あの人はだれですか?(Bài 6 Vị ấy là ai?)

    • Về bài học này

    • Bài 6 Vị ấy là ai?

  • 08

    第7課 あのかたはどなたですか。(Bài 7 Vị ấy là vị nào?)

    • Về bài học này

    • Bài 7 Vị ấy là vị nào?

  • 09

    第8課 わたくしの車です。(Bài 8 Đây là chiếc xe của tôi.)

    • Về bài học này

    • Bài 8 Đây là chiếc xe của tôi.

  • 10

    第9課 田中さんは技師でした。(Bài 9 Anh Tanaka từng là kỹ sư.)

    • Về bài học này

    • Bài 9 Anh Tanaka từng là kỹ sư.

  • 11

    第10課 田中さんはいますか?(Bài 10 Có anh Tanaka ở đây không?)

    • Về bài học này

    • Bài 10 Có anh Tanaka ở đây không?

  • 12

    第11課 会社はどこにありますか?(Bài 11 Công ty ở đâu?)

    • Về bài học này

    • Bài 11 Công ty ở đâu?

  • 13

    第12課 日本語を勉強しますか。(Bài 12 Bạn học tiếng Nhật à?)

    • Về bài học này

    • Bài 12 Bạn học tiếng Nhật à?

  • 14

    第13課 電話番号は何番ですか。(Bài 13 Số điện thoại là số mấy?)

    • Về bài học này

    • Bài 13 Số điện thoại là số mấy?

  • 15

    第14課 ランさんに電話してください。(Bài 14 Hãy gọi điện cho chị Lan.)

    • Về bài học này

    • Bài 14 Hãy gọi điện cho chị Lan.

  • 16

    第15課 ABC商事です。(Bài 15 Đây là công ty thương mại ABC.)

    • Về bài học này

    • Bài 15 Đây là công ty thương mại ABC.